Chuyển đến nội dung
Tôn giáo B2 Trung cấp

Imam

/iˈmam/ l' số nhiều gli imam

Imam

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

L'imam prega quando arriva il venerdì.

Vị imam cầu nguyện mỗi khi đến thứ Sáu.