Chuyển đến nội dung
Tôn giáo B2 Trung cấp

Devoto

/deˈvɔto/ il số nhiều i devoti

Người sùng đạo

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Il nonno pregava ogni sera, era molto devoto.

Ông cầu nguyện mỗi tối, ông là một người sùng đạo nhiệt thành.