Chuyển đến nội dung
Tôn giáo C1 Nâng cao

Blasfemia

/blasfeˈmia/ la số nhiều le blasfemie

Sự báng bổ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Nonostante la blasfemia, il prete resta calmo.

Bất chấp sự báng bổ, vị linh mục vẫn bình tĩnh.