Incidente
/intʃiˈdɛnte/ l' số nhiều gli incidenti
Tai nạn
Từ trong ngữ cảnh
Sulla statale c'è stato un incidente grave.
Trên quốc lộ đã xảy ra một tai nạn nghiêm trọng.
/intʃiˈdɛnte/ l' số nhiều gli incidenti
Tai nạn
Sulla statale c'è stato un incidente grave.
Trên quốc lộ đã xảy ra một tai nạn nghiêm trọng.