Chuyển đến nội dung
Thiên tai B1 Trung cấp

Crollo degli edifici

/ˈkrɔllo deʎʎi ediˈfitʃi/ il số nhiều i crolli degli edifici

Tòa nhà sụp đổ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Nel terremoto il crollo degli edifici spaventava.

Trong trận động đất, cảnh tòa nhà sụp đổ khiến mọi người sợ hãi.