Vedere
/veˈdere/ ha visto bất quy tắc
Nhìn thấy
Từ trong ngữ cảnh
Da questa finestra puoi vedere il mare.
Từ cửa sổ này, bạn có thể nhìn thấy biển.
/veˈdere/ ha visto bất quy tắc
Nhìn thấy
Da questa finestra puoi vedere il mare.
Từ cửa sổ này, bạn có thể nhìn thấy biển.