Credere
/ˈkredere/ ha creduto
Tin tưởng
Từ trong ngữ cảnh
Nessuno vuole credere alle bugie del vicino.
Không ai muốn tin tưởng những lời nói dối của người hàng xóm.
/ˈkredere/ ha creduto
Tin tưởng
Nessuno vuole credere alle bugie del vicino.
Không ai muốn tin tưởng những lời nói dối của người hàng xóm.