Chuyển đến nội dung

Khoa học bằng tiếng Bồ Đào Nha

157 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 157 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nói về khoa học và vũ trụ bằng tiếng Bồ Đào Nha, Experiência có thể chỉ một thí nghiệm khoa học hoặc kiến thức có được qua thực hành. Experiência científica thường chỉ một thí nghiệm. Investigação là từ thông dụng để chỉ hoạt động nghiên cứu ở Bồ Đào Nha, bao gồm cả công việc ngoài phòng thí nghiệm.

Trong ngữ cảnh khoa học, Hipótese là một cách giải thích được đề xuất và có thể kiểm chứng. Teoria có thể chỉ một cách giải thích có hệ thống, được bằng chứng hỗ trợ. Tuy nhiên, trong lời nói hằng ngày, Teoria cũng có thể là một ý tưởng cá nhân hoặc phỏng đoán; nghĩa của từ này phụ thuộc vào ngữ cảnh.

  1. Significância /siɡnifiˈkɐ̃sjɐ/ a Mức ý nghĩa thống kê C1Nâng cao#
  2. Margem de erro /ˈmaɾʒɐ̃j̃ dɨ ˈeʁu/ a số nhiều as margens de erro Biên độ sai số B2Nâng cao#
  3. Resultado inconclusivo /ʁɨzuɫˈtadu ĩkõkluˈzivu/ o số nhiều os resultados inconclusivos Kết quả không rõ ràng B2Nâng cao#
  4. Revisão por pares /ʁɨviˈzɐ̃w̃ puɾ ˈpaɾɨʃ/ a số nhiều as revisões por pares Đánh giá ngang hàng C1Nâng cao#
  5. Análise estatística /ɐˈnalizɨ ɨʃtɐˈtiʃtikɐ/ a số nhiều as análises estatísticas Phân tích thống kê B2Nâng cao#
  6. Modelação /mudɨlɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as modelações Mô hình hóa B2Nâng cao#
  7. Reprodutibilidade /ʁɨpɾudutibiliˈdadɨ/ a Khả năng tái tạo C1Nâng cao#
  8. Popularização da ciência /pupulɐɾizɐˈsɐ̃w̃ dɐ ˈsjẽsjɐ/ a Phổ biến hóa khoa học B2Nâng cao#
  9. Interdisciplinaridade /ĩtɨɾdiʃsiplinɐɾiˈdadɨ/ a Tính liên ngành C1Nâng cao#
  10. Neurociência /newɾusiˈẽsjɐ/ a số nhiều as neurociências Khoa học thần kinh C1Nâng cao#
  11. Investigação quantitativa /ĩvɨʃtiɡɐˈsɐ̃w̃ kwɐ̃titɐˈtivɐ/ a số nhiều as investigações quantitativas Nghiên cứu định lượng C1Nâng cao#
  12. Investigação qualitativa /ĩvɨʃtiɡɐˈsɐ̃w̃ kwɐlitɐˈtivɐ/ a số nhiều as investigações qualitativas Nghiên cứu định tính C1Nâng cao#
  13. Conhecimento empírico /kuɲɨsiˈmẽtu ẽˈpiɾiku/ o số nhiều os conhecimentos empíricos Kiến thức thực nghiệm C1Nâng cao#
  14. Prova empírica /ˈpɾɔvɐ ẽˈpiɾikɐ/ a số nhiều as provas empíricas Bằng chứng thực nghiệm C1Nâng cao#
  15. Método dedutivo /ˈmɛtudu dɨduˈtivu/ o số nhiều os métodos dedutivos Phương pháp suy diễn C1Nâng cao#
  16. Método indutivo /ˈmɛtudu ĩduˈtivu/ o số nhiều os métodos indutivos Phương pháp quy nạp C1Nâng cao#
  17. Cientista /sjẽˈtiʃtɐ/ o/a số nhiều os/as cientistas Nhà khoa học A2Trung cấp#
  18. Investigador /ĩvɨʃtiɡɐˈdoɾ/ o số nhiều os investigadores Nhà nghiên cứu B1Trung cấp#
  19. Nanotecnologia /nɐnutɛknuluˈʒiɐ/ a số nhiều as nanotecnologias Công nghệ nano C1Nâng cao#
  20. Bioética /biɔˈɛtikɐ/ a Đạo đức sinh học C1Nâng cao#
  21. Produção científica /pɾuduˈsɐ̃w̃ sjẽˈtifikɐ/ a Công bố khoa học C1Nâng cao#
  22. Integridade científica /ĩtɨɡɾiˈdadɨ sjẽˈtifikɐ/ a Tính chính trực khoa học C1Nâng cao#
  23. Fronteiras do conhecimento /fɾõˈtɐjɾɐʒ du kuɲɨsiˈmẽtu/ a số nhiều as fronteiras do conhecimento Biên giới của kiến thức C1Nâng cao#
  24. Paleontologia /pɐljõtuluˈʒiɐ/ a Cổ sinh vật học C1Nâng cao#
  25. Simpósio /sĩˈpɔzju/ o số nhiều os simpósios Hội nghị chuyên đề C1Nâng cao#
  26. Psicologia experimental /psikuluˈʒiɐ ɨʃpɨɾimẽˈtaɫ/ a Tâm lý học thực nghiệm C1Nâng cao#
  27. Registo metódico /ʁɨˈʒiʃtu mɨˈtɔðiku/ o số nhiều os registos metódicos Hồ sơ có phương pháp C1Nâng cao#
  28. Instrumentação avançada /ĩʃtɾumẽtɐˈsɐ̃w̃ ɐvɐ̃ˈsadɐ/ a Thiết bị đo lường tiên tiến C1Nâng cao#
  29. Engenharia de segurança /ẽʒɨɲɐˈɾiɐ dɨ sɨɡuˈɾɐ̃sɐ/ a Kỹ thuật an toàn C1Nâng cao#
  30. Cronómetro /kɾuˈnɔmɨtɾu/ o số nhiều os cronómetros Đồng hồ bấm giờ B1Trung cấp#
  31. Experiência /ɨʃpɨˈɾjẽsjɐ/ a số nhiều as experiências Kinh nghiệm A2Sơ cấp#
  32. Ciência /ˈsjẽsjɐ/ a số nhiều as ciências Khoa học A2Sơ cấp#
  33. Resultado /ʁɨzuɫˈtadu/ o số nhiều os resultados Kết quả A2Sơ cấp#
  34. Termómetro /tɨɾˈmɔmɨtɾu/ o số nhiều os termómetros Nhiệt kế A2Sơ cấp#
  35. Tecnologia /tɛknuluˈʒiɐ/ a số nhiều as tecnologias Công nghệ A2Sơ cấp#
  36. Biologia /biuluˈʒiɐ/ a Sinh vật học A2Sơ cấp#
  37. Química /ˈkimikɐ/ a Hóa học A2Sơ cấp#
  38. Física /ˈfizikɐ/ a Vật lý A2Sơ cấp#
  39. Matemática /mɐtɨˈmatikɐ/ a Toán học A1Sơ cấp#
  40. Energia /inɨɾˈʒiɐ/ a Năng lượng A2Sơ cấp#
  41. Laboratório /lɐbuɾɐˈtɔɾju/ o số nhiều os laboratórios Phòng thí nghiệm B1Trung cấp#
  42. Conclusão /kõkluˈzɐ̃w̃/ a số nhiều as conclusões Phần kết luận B1Trung cấp#
  43. Laboratório de análises /lɐbuɾɐˈtɔɾju dɨ ɐˈnalizɨʃ/ o số nhiều os laboratórios de análises Phòng thí nghiệm phân tích B1Trung cấp#
  44. Cientista renomado /sjẽˈtiʃtɐ ʁɨnuˈmadu/ o số nhiều os cientistas renomados Nhà khoa học nổi tiếng B2Trung cấp#
  45. Hipótese /iˈpɔtɨzɨ/ a số nhiều as hipóteses Giả thuyết B1Trung cấp#
  46. Teoria /tiuˈɾiɐ/ a số nhiều as teorias Lý thuyết B1Trung cấp#
  47. Balança /bɐˈlɐ̃sɐ/ a số nhiều as balanças Cái cân A2Sơ cấp#
  48. Entrevista /ẽtɾɨˈviʃtɐ/ a số nhiều as entrevistas Phỏng vấn A2Trung cấp#
  49. Universo /uniˈvɛɾsu/ o số nhiều os universos Vũ trụ B1Trung cấp#
  50. Inteligência artificial /ĩtɨliˈʒẽsjɐ ɐɾtifiˈsjal/ a Trí tuệ nhân tạo B2Trung cấp#
  51. Método científico /ˈmɛtudu sjẽˈtifiku/ o số nhiều os métodos científicos Phương pháp khoa học B2Trung cấp#
  52. Observação /ɔbsɨɾvɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as observações Quan sát B1Trung cấp#
  53. Prova científica /ˈpɾɔvɐ sjẽˈtifikɐ/ a số nhiều as provas científicas Bằng chứng khoa học B2Trung cấp#
  54. Experiência científica /ɨʃpɨˈɾjẽsjɐ sjẽˈtifikɐ/ a số nhiều as experiências científicas Thí nghiệm B1Trung cấp#
  55. Variável /vɐɾiˈavɛɫ/ Hay thay đổi B1Trung cấp#
  56. Relatório científico /ʁɨlɐˈtɔɾju sjẽˈtifiku/ o số nhiều os relatórios científicos Báo cáo khoa học B2Trung cấp#
  57. Artigo científico /ɐɾˈtiɡu sjẽˈtifiku/ o số nhiều os artigos científicos Bài báo khoa học B2Trung cấp#
  58. Sustentabilidade /suʃtẽtɐbiliˈdadɨ/ a Tính bền vững B2Trung cấp#
  59. Revista científica /ʁɨˈviʃtɐ sjẽˈtifikɐ/ a số nhiều as revistas científicas Tạp chí khoa học B2Trung cấp#
  60. Estudo de caso /ɨʃˈtudu dɨ ˈkazu/ o số nhiều os estudos de caso Nghiên cứu điển hình B2Trung cấp#
  61. Questionário /kɨʃtjuˈnaɾju/ o số nhiều os questionários Bảng câu hỏi B1Trung cấp#
  62. Simulação /simulɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as simulações Mô phỏng B2Trung cấp#
  63. Unidade de medida /uniˈdadɨ dɨ mɨˈdidɐ/ a số nhiều as unidades de medida Đơn vị đo lường B1Trung cấp#
  64. Medição /mɨdiˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as medições Phép đo B2Trung cấp#
  65. Descoberta /dɨʃkuˈbɛɾtɐ/ a số nhiều as descobertas Phát hiện mới B1Sơ cấp#
  66. Invenção /ĩvẽˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as invenções Sự phát minh B1Sơ cấp#
  67. Controlo /kõˈtɾɔlu/ o Sự kiểm soát B1Sơ cấp#
  68. Investigação /ĩvɨʃtiɡɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as investigações Cuộc điều tra B1Trung cấp#
  69. Validação /vɐlidɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as validações Việc công nhận hiệu lực B2Trung cấp#
  70. Descoberta revolucionária /dɨʃkuˈbɛɾtɐ ʁɨvulusiuˈnaɾjɐ/ a số nhiều as descobertas revolucionárias Khám phá mang tính cách mạng B2Trung cấp#
  71. Avanço científico /ɐˈvɐ̃su sjẽˈtifiku/ o số nhiều os avanços científicos Tiến bộ khoa học B2Trung cấp#
  72. Campo de estudo /ˈkɐ̃pu dɨ ɨʃˈtudu/ o số nhiều os campos de estudo Lĩnh vực nghiên cứu B2Trung cấp#
  73. Desenvolvimento tecnológico /dɨzẽvolviˈmẽtu tɛknuˈlɔʒiku/ o Phát triển công nghệ B2Trung cấp#
  74. Ética na investigação /ˈɛtikɐ nɐ ĩvɨʃtiɡɐˈsɐ̃w̃/ a Đạo đức nghiên cứu C1Trung cấp#
  75. Gráfico /ˈɡɾafiku/ o số nhiều os gráficos Biểu đồ B1Trung cấp#
  76. Tabela /tɐˈbɛlɐ/ a số nhiều as tabelas Bảng A2Trung cấp#
  77. Investigação académica /ĩvɨʃtiɡɐˈsɐ̃w̃ ɐkɐˈdɛmikɐ/ a số nhiều as investigações académicas Nghiên cứu học thuật B2Trung cấp#
  78. Projeto de investigação /pɾuˈʒɛtu dɨ ĩvɨʃtiɡɐˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os projetos de investigação Dự án nghiên cứu B2Trung cấp#
  79. Financiamento científico /finɐ̃siɐˈmẽtu sjẽˈtifiku/ o số nhiều os financiamentos científicos Tài trợ khoa học B2Trung cấp#
  80. Instituto científico /ĩʃtiˈtutu sjẽˈtifiku/ o số nhiều os institutos científicos Viện khoa học B2Trung cấp#
  81. Colaboração internacional /kulɐbuɾɐˈsɐ̃w̃ ĩtɨɾnɐsjuˈnaɫ/ a số nhiều as colaborações internacionais Hợp tác quốc tế B2Trung cấp#
  82. Experiência com humanos /ɨʃpɨˈɾjẽsjɐ kõ uˈmɐnuʃ/ a số nhiều as experiências com humanos Thí nghiệm trên người B2Trung cấp#
  83. Experiência com animais /ɨʃpɨˈɾjẽsjɐ kõ ɐniˈmajʃ/ a số nhiều as experiências com animais Thí nghiệm trên động vật B2Trung cấp#
  84. Impacto ambiental /ĩˈpaktu ɐ̃bjẽˈtal/ o số nhiều os impactos ambientais Tác động môi trường B1Trung cấp#
  85. Resolução de problemas /ʁɨzuluˈsɐ̃w̃ dɨ pɾuˈblemɐʃ/ a số nhiều as resoluções de problemas Giải quyết vấn đề B1Trung cấp#
  86. Publicação /publikɐˈsɐ̃w/ a số nhiều as publicações Ấn phẩm B1Trung cấp#
  87. Ecologia /ikuluˈʒiɐ/ a Sinh thái học B1Trung cấp#
  88. Mudanças climáticas /muˈdɐ̃sɐʃ kliˈmatikɐʃ/ a số nhiều as mudanças climáticas Các biến đổi khí hậu B1Trung cấp#
  89. Recolha de dados /ʁɨˈkoʎɐ dɨ ˈdaduʃ/ a số nhiều as recolhas de dados Thu thập dữ liệu B2Trung cấp#
  90. Investigação de campo /ĩvɨʃtiɡɐˈsɐ̃w̃ dɨ ˈkɐ̃pu/ a số nhiều as investigações de campo Nghiên cứu thực địa B2Trung cấp#
  91. Investigação laboratorial /ĩvɨʃtiɡɐˈsɐ̃w̃ lɐβuɾɐtuˈɾjal/ a số nhiều as investigações laboratoriais Nghiên cứu trong phòng thí nghiệm C1Trung cấp#
  92. Trabalho de campo /tɾɐˈbaʎu dɨ ˈkɐ̃pu/ o số nhiều os trabalhos de campo Công việc thực địa B2Trung cấp#
  93. Exatidão /ɨzɐtiˈdɐ̃w̃/ a Sự chính xác B2Trung cấp#
  94. Precisão /pɾɨsiˈzɐ̃w̃/ a Độ chính xác B2Trung cấp#
  95. Ciência aplicada /ˈsjẽsjɐ ɐpliˈkadɐ/ a số nhiều as ciências aplicadas Khoa học ứng dụng B2Trung cấp#
  96. Ciência pura /ˈsjẽsjɐ ˈpuɾɐ/ a số nhiều as ciências puras Khoa học thuần túy C1Trung cấp#
  97. Comité de ética /kumiˈtɛ dɨ ˈɛtikɐ/ o số nhiều os comités de ética Ủy ban đạo đức C1Trung cấp#
  98. Divulgação científica /divuɫɡɐˈsɐ̃w sjẽˈtifikɐ/ a Phổ biến khoa học B2Trung cấp#
  99. Conhecimento teórico /kuɲɨsiˈmẽtu tiˈɔɾiku/ o số nhiều os conhecimentos teóricos Kiến thức lý thuyết B2Trung cấp#
  100. Ciência da computação /ˈsjẽsjɐ dɐ kõputɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as ciências da computação Khoa học máy tính B2Trung cấp#
  101. Astronomia /ɐʃtɾunuˈmiɐ/ a Thiên văn học B1Trung cấp#
  102. Geologia /ʒiuluˈʒiɐ/ a Địa chất B2Trung cấp#
  103. Ciências sociais /ˈsjẽsjɐʃ suˈsjajʃ/ a số nhiều as ciências sociais Khoa học xã hội B2Trung cấp#
  104. Ciência ambiental /ˈsjẽsjɐ ɐ̃bjẽˈtaɫ/ a số nhiều as ciências ambientais Khoa học môi trường B2Trung cấp#
  105. Ciência da saúde /ˈsjẽsjɐ dɐ sɐˈudɨ/ a số nhiều as ciências da saúde Khoa học sức khỏe B2Trung cấp#
  106. Genética /ʒɨˈnɛtikɐ/ a Di truyền học B2Trung cấp#
  107. Biotecnologia /ˌbiɔtɛknuluˈʒiɐ/ a số nhiều as biotecnologias Công nghệ sinh học B2Trung cấp#
  108. Robótica /ʁɔˈbɔtikɐ/ a Ngành robot học B2Trung cấp#
  109. Investigação espacial /ĩvɨʃtiɡɐˈsɐ̃w̃ ɨʃpɐˈsjal/ a số nhiều as investigações espaciais Nghiên cứu không gian B2Trung cấp#
  110. Antropologia /ɐ̃tɾupuluˈʒiɐ/ a Nhân chủng học B2Trung cấp#
  111. Arqueologia /ɐɾkiuluˈʒiɐ/ a Khảo cổ học B2Trung cấp#
  112. Zoologia /zuluˈʒiɐ/ a Động vật học B2Trung cấp#
  113. Inovação /inuvɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as inovações Sự đổi mới B2Trung cấp#
  114. Registo de dados /ʁɨˈʒiʃtu dɨ ˈdaðuʃ/ o số nhiều os registos de dados Ghi dữ liệu B2Trung cấp#
  115. Botânica /buˈtɐnikɐ/ a Thực vật học B2Trung cấp#
  116. Microbiologia /mikɾubjuluˈʒiɐ/ a Vi sinh vật học C1Trung cấp#
  117. Ensino de ciências /ẽˈsinu dɨ siˈẽsjɐʃ/ o Giảng dạy khoa học B1Trung cấp#
  118. Raciocínio lógico /ʁɐsjuˈsinju ˈlɔʒiku/ o số nhiều os raciocínios lógicos Suy luận logic B2Trung cấp#
  119. Pensamento crítico /pẽsɐˈmẽtu ˈkɾitiku/ o Tư duy phản biện B2Trung cấp#
  120. Debate académico /dɨˈbatɨ ɐkɐˈdɛmiku/ o số nhiều os debates académicos Tranh luận học thuật B2Trung cấp#
  121. Conferência científica /kõfɨˈɾẽsjɐ sjẽˈtifikɐ/ a số nhiều as conferências científicas Hội nghị khoa học B2Trung cấp#
  122. Painel de discussão /pɐjˈnɛɫ dɨ diʃkuˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os painéis de discussão Phiên thảo luận B2Trung cấp#
  123. Critérios de avaliação /kɾiˈtɛɾjuʒ dɨ ɐvɐljɐˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os critérios de avaliação Tiêu chí đánh giá B2Trung cấp#
  124. Fiabilidade /fjɐbiliˈðaðɨ/ a Độ tin cậy B2Trung cấp#
  125. Base de dados científicos /ˈbazɨ dɨ ˈdaduʃ sjẽˈtifikuʃ/ a số nhiều as bases de dados científicos Cơ sở dữ liệu khoa học B2Trung cấp#
  126. Contribuir para a ciência /kõtɾibuˈiɾ pɐɾɐ ɐ ˈsjẽsjɐ/ Đóng góp cho khoa học B1Trung cấp#
  127. Tecnologia de ponta /tɛknuluˈʒiɐ dɨ ˈpõtɐ/ a số nhiều as tecnologias de ponta Công nghệ tiên tiến B2Trung cấp#
  128. Prémio Nobel /ˈpɾɛmju nɔˈbɛɫ/ o số nhiều os Prémios Nobel Giải Nobel B1Trung cấp#
  129. Educação científica /ɨdukɐˈsɐ̃w̃ sjẽˈtifikɐ/ a Giáo dục khoa học B2Trung cấp#
  130. Observação direta /ɔbsɨɾvɐˈsɐ̃w̃ diˈɾɛtɐ/ a số nhiều as observações diretas Quan sát trực tiếp B2Trung cấp#
  131. Fórmula científica /ˈfɔɾmulɐ sjẽˈtifikɐ/ a số nhiều as fórmulas científicas Công thức khoa học B2Trung cấp#
  132. Experiência falhada /ɨʃpɨˈɾjẽsjɐ fɐˈʎadɐ/ a số nhiều as experiências falhadas Thí nghiệm thất bại B1Trung cấp#
  133. Universidade de investigação /univɨɾsiˈdadɨ dɨ ĩvɨʃtiɡɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as universidades de investigação Trường đại học nghiên cứu B2Trung cấp#
  134. Rede de investigadores /ˈʁedɨ dɨ ĩvɨʃtiɡɐˈdoɾɨʃ/ a số nhiều as redes de investigadores Mạng lưới các nhà nghiên cứu B2Trung cấp#
  135. Ciência dos materiais /ˈsjẽsjɐ duʒ mɐtɨɾiˈajʃ/ a số nhiều as ciências dos materiais Khoa học vật liệu C1Trung cấp#
  136. Curiosidade científica /kuɾjuziˈdadɨ sjẽˈtifikɐ/ a Sự tò mò khoa học B2Trung cấp#
  137. Ciência e sociedade /ˈsjẽsjɐ i susjɨˈdadɨ/ a Khoa học và xã hội B2Trung cấp#
  138. Ciência e política /ˈsjẽsjɐ i puˈlitikɐ/ a Khoa học và chính trị B2Trung cấp#
  139. Espírito investigativo /ɨʃˈpiɾitu ĩvɨʃtiɡɐˈtivu/ o Tinh thần nghiên cứu B2Trung cấp#
  140. Coerência lógica /kuɨˈɾẽsjɐ ˈlɔʒikɐ/ a Sự mạch lạc logic B2Trung cấp#
  141. Formulação de perguntas /fuɾmulɐˈsɐ̃w dɨ pɨɾˈɡũtɐʃ/ a số nhiều as formulações de perguntas Xây dựng câu hỏi B2Trung cấp#
  142. Procura de provas /pɾuˈkuɾɐ dɨ ˈpɾɔvɐʃ/ a số nhiều as procuras de provas Tìm kiếm bằng chứng B2Trung cấp#
  143. Parceria de investigação /pɐɾsɨˈɾiɐ dɨ ĩvɨʃtiɡɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as parcerias de investigação Quan hệ đối tác nghiên cứu B2Trung cấp#
  144. Limites da ciência /liˈmitɨʒ dɐ ˈsjẽsjɐ/ o số nhiều os limites da ciência Giới hạn của khoa học B2Trung cấp#
  145. Ética e responsabilidade /ˈɛtikɐ i ʁɨʃpõsɐbiliˈdadɨ/ a Đạo đức và trách nhiệm B2Trung cấp#
  146. Ciência para o bem comum /ˈsjẽsjɐ pɐɾɐ u ˈbɐ̃j̃ kuˈmũ/ a Khoa học vì lợi ích chung B2Trung cấp#
  147. Visão crítica /viˈzɐ̃w̃ ˈkɾitikɐ/ a số nhiều as visões críticas Cái nhìn phê phán B2Trung cấp#
  148. Investigação independente /ĩvɨʃtiɡɐˈsɐ̃w̃ ĩdɨpẽˈdẽtɨ/ a số nhiều as investigações independentes Nghiên cứu độc lập B2Trung cấp#
  149. Compromisso com a verdade /kõpɾuˈmisu kõ ɐ vɨɾˈdadɨ/ o số nhiều os compromissos com a verdade Cam kết với sự thật B2Trung cấp#
  150. Microscópio /mikɾuʃˈkɔpju/ o số nhiều os microscópios Kính hiển vi B1Trung cấp#
  151. Tubo de ensaio /ˈtubu dɨ ẽˈsaju/ o số nhiều os tubos de ensaio Ống nghiệm B1Trung cấp#
  152. Erro experimental /ˈeʁu ɨʃpɨɾimẽˈtaɫ/ o số nhiều os erros experimentais Lỗi thực nghiệm B2Trung cấp#
  153. Instrumento de medição /ĩʃtɾuˈmẽtu dɨ mɨdiˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os instrumentos de medição Dụng cụ đo lường B2Trung cấp#
  154. Experiência controlada /ɨʃpɨˈɾjẽsjɐ kõtɾuˈladɐ/ a số nhiều as experiências controladas Thí nghiệm có kiểm soát B2Trung cấp#
  155. Software de análise /ˈsɔftwɛɾ dɨ ɐˈnalizɨ/ o Phần mềm phân tích B2Trung cấp#
  156. Grupo de controlo /ˈɡɾupu dɨ kõˈtɾolu/ o số nhiều os grupos de controlo Nhóm đối chứng B2Trung cấp#
  157. Grupo experimental /ˈɡɾupu ɨʃpɨɾimẽˈtal/ o số nhiều os grupos experimentais Nhóm thực nghiệm B2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Ciência, Hipótese và Investigação là các danh từ giống cái, dùng mạo từ xác định a; Método científico và Laboratório thuộc giống đực, dùng o.
  • Trong Método científico và Prova científica, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp với danh từ về giống.
  • Cientista có cùng một dạng khi chỉ nam hoặc nữ; mạo từ xác định là o khi chỉ nam và a khi chỉ nữ.

Chủ đề khác