Chuyển đến nội dung

Hình dạng và kích thước bằng tiếng Bồ Đào Nha

158 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 158 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi mô tả hình dạng và kích thước bằng tiếng Bồ Đào Nha, Grande chỉ kích thước tổng thể, còn Alto thường mô tả chiều cao. Comprido tập trung vào chiều dài, còn Largo tập trung vào chiều rộng. Một vật dài chưa chắc đã rộng, nên các tính từ này mô tả những chiều khác nhau.

Fino có thể chỉ độ mỏng, chẳng hạn của một tấm vật liệu, còn Estreito chỉ độ hẹp, chẳng hạn của một lối đi. Quadrado có thể gọi tên một hình hình học hoặc mô tả một vật có hình dạng đó. Vai trò trong câu quyết định từ này là danh từ hay tính từ.

  1. Nuances subtis /nuˈɐ̃sɨʃ subˈtiʃ/ a số nhiều as nuances subtis Những sắc thái tinh tế C1Nâng cao#
  2. Grande /ˈɡɾɐ̃dɨ/ To lớn A1Sơ cấp#
  3. Pequeno /pɨˈkenu/ Bé nhỏ A1Sơ cấp#
  4. Superficial /supɨɾfiˈsjaɫ/ Nông B2Trung cấp#
  5. Curto /ˈkuɾtu/ Ngắn A1Sơ cấp#
  6. Comprido /kõˈpɾidu/ Dài A1Sơ cấp#
  7. Alto /ˈaltu/ Cao A1Sơ cấp#
  8. Baixo /ˈbajʃu/ Thấp A1Sơ cấp#
  9. Gradiente de cores /ɡɾɐdiˈẽtɨ dɨ ˈkɔɾɨʃ/ o số nhiều os gradientes de cores Chuyển sắc màu B2Nâng cao#
  10. Distribuição espacial /diʃtɾibujˈsɐ̃w ɨʃpɐˈsjaɫ/ a số nhiều as distribuições espaciais Phân bố không gian C1Nâng cao#
  11. Transparente /tɾɐ̃ʃpɐˈɾẽtɨ/ Trong suốt B1Trung cấp#
  12. Combinação de cores /kõbinɐˈsɐ̃w̃ dɨ ˈkɔɾɨʃ/ a số nhiều as combinações de cores Sự kết hợp màu sắc A2Trung cấp#
  13. Espiral /ɨʃpiˈɾaɫ/ a số nhiều as espirais Xoắn ốc B2Trung cấp#
  14. Colorido /kuluˈɾidu/ Đầy màu sắc A2Sơ cấp#
  15. Brilhante /bɾiˈʎɐ̃tɨ/ Bóng A2Sơ cấp#
  16. Círculo /ˈsiɾkulu/ o số nhiều os círculos Vòng tròn A2Sơ cấp#
  17. Quadrado /kwɐˈdɾadu/ o số nhiều os quadrados Hình vuông A2Sơ cấp#
  18. Retângulo /ʁɨˈtɐ̃ɡulu/ o số nhiều os retângulos Hình chữ nhật A2Sơ cấp#
  19. Padrão monocromático /pɐˈdɾɐ̃w̃ munukɾuˈmatiku/ o số nhiều os padrões monocromáticos Mẫu đơn sắc C1Nâng cao#
  20. Triângulo /tɾiˈɐ̃ɡulu/ o số nhiều os triângulos Hình tam giác A2Sơ cấp#
  21. Paleta harmónica /pɐˈlɛtɐ ɐɾˈmɔnikɐ/ a số nhiều as paletas harmónicas Bảng màu hài hòa C1Nâng cao#
  22. Estrutura tridimensional /ɨʃtɾuˈtuɾɐ tɾidimẽsjuˈnal/ a số nhiều as estruturas tridimensionais Cấu trúc ba chiều B2Nâng cao#
  23. Variação dimensional /vɐɾjɐˈsɐ̃w̃ dimẽsjuˈnaɫ/ a số nhiều as variações dimensionais Sự thay đổi về kích thước C1Nâng cao#
  24. Simbolismo da cor /sĩbuˈliʒmu dɐ ˈkoɾ/ o Tính biểu tượng của màu sắc C1Nâng cao#
  25. Proporções harmoniosas /pɾupuɾˈsõj̃z ɐɾmuniˈɔzɐʃ/ a số nhiều as proporções harmoniosas Tỷ lệ hài hòa C1Nâng cao#
  26. Dimensão estética /dimẽˈsɐ̃w̃ ɨʃˈtɛtikɐ/ a số nhiều as dimensões estéticas Chiều kích thẩm mỹ C1Nâng cao#
  27. Dimensão simbólica /dimẽˈsɐ̃w̃ sĩˈbɔlikɐ/ a số nhiều as dimensões simbólicas Chiều kích biểu tượng C1Nâng cao#
  28. Função estética da forma /fũˈsɐ̃w ɨʃˈtɛtikɐ dɐ ˈfɔɾmɐ/ a số nhiều as funções estéticas da forma Chức năng thẩm mỹ của hình thức C1Nâng cao#
  29. Diálogo entre cor e forma /ˈdjaluɡu ˈẽtɾɨ ˈkoɾ i ˈfɔɾmɐ/ o số nhiều os diálogos entre cor e forma Đối thoại giữa màu sắc và hình dạng C1Nâng cao#
  30. Articulação entre forma e espaço /ɐɾtikulɐˈsɐ̃w̃ ˈẽtɾɨ ˈfɔɾmɐ i ɨʃˈpasu/ a số nhiều as articulações entre forma e espaço Sự kết nối giữa hình thức và không gian C1Nâng cao#
  31. Claro /ˈklaɾu/ Nhạt A1Sơ cấp#
  32. Escuro /ɨʃˈkuɾu/ Tối tăm A1Sơ cấp#
  33. Estreito /ɨʃˈtɾɐjtu/ Chật hẹp A2Sơ cấp#
  34. Largo /ˈlaɾɡu/ Rộng A2Sơ cấp#
  35. Fosco /ˈfoʃku/ Mờ B2Trung cấp#
  36. Em tons pastéis /ɐ̃j̃ ˈtõʃ pɐʃˈtɛjʃ/ Trong màu phấn B1Trung cấp#
  37. Em cores vivas /ɐ̃j̃ ˈkɔɾɨʒ ˈvivɐʃ/ Với màu sắc sống động B1Trung cấp#
  38. Em tons neutros /ɐ̃j̃ ˈtõʒ ˈnewtɾuʃ/ Trong tông màu trung tính B1Trung cấp#
  39. Forma irregular /ˈfɔɾmɐ iʁɨɡuˈlaɾ/ a số nhiều as formas irregulares Hình dạng không đều B1Trung cấp#
  40. Formato compacto /fuɾˈmatu kõˈpaktu/ o số nhiều os formatos compactos Hình dạng nhỏ gọn B2Trung cấp#
  41. Formato irregular /fuɾˈmatu iʁɨɡuˈlaɾ/ o số nhiều os formatos irregulares Hình dạng không đều B1Trung cấp#
  42. Minúsculo /miˈnuʃkulu/ Nhỏ xíu B1Trung cấp#
  43. Compacto /kõˈpaktu/ Nhỏ gọn B1Trung cấp#
  44. Espesso /ɨʃˈpesu/ Dày B2Trung cấp#
  45. Fora de proporção /ˈfɔɾɐ dɨ pɾupuɾˈsɐ̃w/ Không cân xứng B2Trung cấp#
  46. Linha ondulada /ˈliɲɐ õduˈladɐ/ a số nhiều as linhas onduladas Đường gợn sóng B1Trung cấp#
  47. Estrela /ɨʃˈtɾelɐ/ a số nhiều as estrelas Ngôi sao A1Sơ cấp#
  48. Coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ o số nhiều os corações Trái tim A1Sơ cấp#
  49. Médio /ˈmɛdju/ Trung bình A2Sơ cấp#
  50. Enorme /ɨˈnɔɾmɨ/ Khổng lồ A2Sơ cấp#
  51. Gigante /ʒiˈɡɐ̃tɨ/ Đồ sộ A2Sơ cấp#
  52. Fino /ˈfinu/ Mỏng A2Sơ cấp#
  53. Profundo /pɾuˈfũdu/ Sâu B1Sơ cấp#
  54. Duas cores /ˈduɐʃ ˈkoɾɨʃ/ Hai màu A1Sơ cấp#
  55. Oval /ɔˈvaɫ/ a số nhiều as ovais Hình bầu dục B1Sơ cấp#
  56. Cruz /ˈkɾuʃ/ a số nhiều as cruzes Cây thánh giá A2Sơ cấp#
  57. Linha reta /ˈliɲɐ ˈʁɛtɐ/ a số nhiều as linhas retas Đường thẳng A2Sơ cấp#
  58. Linha curva /ˈliɲɐ ˈkuɾvɐ/ a số nhiều as linhas curvas Đường cong A2Sơ cấp#
  59. Do mesmo tamanho /du ˈmeʒmu tɐˈmɐɲu/ Cùng kích thước A2Sơ cấp#
  60. De diferentes tamanhos /dɨ difɨˈɾẽtɨʃ tɐˈmɐɲuʃ/ Có kích thước khác nhau A2Sơ cấp#
  61. Neutro /ˈnewtɾu/ Trung tính B1Sơ cấp#
  62. Design minimalista /dɨˈzajn minimɐˈliʃtɐ/ o số nhiều os designs minimalistas Thiết kế tối giản B2Trung cấp#
  63. Design ousado /dɨˈzajn owˈzadu/ o số nhiều os designs ousados Thiết kế táo bạo B2Trung cấp#
  64. Um tom mais claro /ũ ˈtõ ˈmajʃ ˈklaɾu/ o số nhiều os tons mais claros Một tông màu nhẹ hơn A2Sơ cấp#
  65. Um tom mais escuro /ũ ˈtõ ˈmajz ɨʃˈkuɾu/ o số nhiều os tons mais escuros Một tông màu đậm hơn A2Sơ cấp#
  66. Formato circular /fuɾˈmatu siɾkuˈlaɾ/ o số nhiều os formatos circulares Hình tròn B1Sơ cấp#
  67. Formato quadrado /fuɾˈmatu kwɐˈdɾadu/ o số nhiều os formatos quadrados Hình vuông A2Sơ cấp#
  68. Formato triangular /fuɾˈmatu tɾiɐ̃ɡuˈlaɾ/ o số nhiều os formatos triangulares Dạng hình tam giác B1Sơ cấp#
  69. Formato oval /fuɾˈmatu ɔˈvaɫ/ o số nhiều os formatos ovais Dạng hình bầu dục B1Sơ cấp#
  70. Formato retangular /fuɾˈmatu ʁɨtɐ̃ɡuˈlaɾ/ o số nhiều os formatos retangulares Dạng hình chữ nhật B1Sơ cấp#
  71. Formato ideal /fuɾˈmatu idiˈaɫ/ o số nhiều os formatos ideais Hình dạng lý tưởng B1Sơ cấp#
  72. Formas geométricas /ˈfɔɾmɐʒ ʒɛɔˈmɛtɾikɐʃ/ a số nhiều as formas geométricas Hình dạng hình học B1Trung cấp#
  73. Medida exata /mɨˈdidɐ iˈzatɐ/ a số nhiều as medidas exatas Số đo chính xác B1Trung cấp#
  74. Volume considerável /vuˈlumɨ kõsidɨˈɾavɛl/ o số nhiều os volumes consideráveis Khối lượng đáng kể B2Trung cấp#
  75. Forma simétrica /ˈfɔɾmɐ siˈmɛtɾikɐ/ a số nhiều as formas simétricas Hình dạng đối xứng B1Trung cấp#
  76. Forma assimétrica /ˈfɔɾmɐ ɐsiˈmɛtɾikɐ/ a số nhiều as formas assimétricas Hình dạng không đối xứng B2Trung cấp#
  77. Superfície plana /supɨɾˈfisjɨ ˈplɐnɐ/ a số nhiều as superfícies planas Bề mặt phẳng B1Trung cấp#
  78. Superfície curva /supɨɾˈfisjɨ ˈkuɾvɐ/ a số nhiều as superfícies curvas Bề mặt cong B1Trung cấp#
  79. Em escala /ɐ̃j̃ ɨʃˈkalɐ/ Theo tỷ lệ B1Trung cấp#
  80. Em grande escala /ɐ̃j̃ ˈɡɾɐ̃dɨ ɨʃˈkalɐ/ Trên quy mô lớn B2Trung cấp#
  81. Em pequena escala /ɐ̃j̃ pɨˈkenɐ ɨʃˈkalɐ/ Ở quy mô nhỏ B2Trung cấp#
  82. Tamanho padrão /tɐˈmɐɲu pɐˈðɾɐ̃w̃/ o số nhiều os tamanhos padrão Kích thước tiêu chuẩn B1Trung cấp#
  83. Tamanho reduzido /tɐˈmɐɲu ʀɨðuˈziðu/ o số nhiều os tamanhos reduzidos Kích thước giảm B1Trung cấp#
  84. Tamanho aproximado /tɐˈmɐɲu ɐpɾusiˈmadu/ o số nhiều os tamanhos aproximados Kích thước gần đúng B1Trung cấp#
  85. Tamanho adequado /tɐˈmɐɲu ɐdɨˈkwadu/ o số nhiều os tamanhos adequados Kích thước phù hợp B1Trung cấp#
  86. Borda arredondada /ˈbɔɾdɐ ɐʁɨdõˈdadɐ/ a số nhiều as bordas arredondadas Cạnh tròn B2Trung cấp#
  87. Canto afiado /ˈkɐ̃tu ɐfiˈadu/ o số nhiều os cantos afiados Góc sắc B1Trung cấp#
  88. Dimensões amplas /dimẽˈsõj̃z ˈɐ̃plɐʃ/ a số nhiều as dimensões amplas Kích thước lớn B2Trung cấp#
  89. Estrutura bem definida /ɨʃtɾuˈtuɾɐ ˈbɐ̃j̃ dɨfiˈnidɐ/ a số nhiều as estruturas bem definidas Cấu trúc được xác định rõ ràng B2Trung cấp#
  90. Ângulo reto /ˈɐ̃ɡulu ˈʁɛtu/ o số nhiều os ângulos retos Góc vuông B1Trung cấp#
  91. Ângulo agudo /ˈɐ̃ɡulu ɐˈɡudu/ o số nhiều os ângulos agudos Góc nhọn B1Trung cấp#
  92. Ângulo obtuso /ˈɐ̃ɡulu ɔbˈtuzu/ o số nhiều os ângulos obtusos Góc tù B2Trung cấp#
  93. Em tons terrosos /ɐ̃j̃ ˈtõʃ tɨˈʁɔzuʃ/ Trong tông màu đất B2Trung cấp#
  94. Mistura de cores /miʃˈtuɾɐ dɨ ˈkoɾɨʃ/ a số nhiều as misturas de cores Pha trộn màu sắc A2Trung cấp#
  95. Tons contrastantes /ˈtõʃ kõtɾɐʃˈtɐ̃tɨʃ/ o số nhiều os tons contrastantes Tông màu tương phản B2Trung cấp#
  96. Elipse /iˈlipsɨ/ a số nhiều as elipses Hình elip B2Trung cấp#
  97. Losango /luˈzɐ̃ɡu/ o số nhiều os losangos Hình thoi B1Trung cấp#
  98. Formas orgânicas /ˈfɔɾmɐz ɔɾˈɡɐnikɐʃ/ a số nhiều as formas orgânicas Các dạng hữu cơ B2Trung cấp#
  99. Formas abstratas /ˈfɔɾmɐz ɐbʃˈtɾatɐʃ/ a số nhiều as formas abstratas Hình dạng trừu tượng B2Trung cấp#
  100. Formas definidas /ˈfɔɾmɐʒ dɨfiˈnidɐʃ/ a số nhiều as formas definidas Các hình dạng xác định B1Trung cấp#
  101. Figura bidimensional /fiˈɡuɾɐ bidimẽsjuˈnal/ a số nhiều as figuras bidimensionais Hình hai chiều B2Trung cấp#
  102. Formas sobrepostas /ˈfɔɾmɐʃ sobɾɨˈpɔʃtɐʃ/ a số nhiều as formas sobrepostas Hình dạng chồng chéo B2Trung cấp#
  103. Formas interligadas /ˈfɔɾmɐz ĩtɨɾliˈɡadɐʃ/ a số nhiều as formas interligadas Các hình dạng lồng vào nhau B2Trung cấp#
  104. Formato alongado /fuɾˈmatu ɐlõˈɡadu/ o số nhiều os formatos alongados Hình dạng kéo dài B2Trung cấp#
  105. Proporção equilibrada /pɾupuɾˈsɐ̃w̃ ikiliˈbɾadɐ/ a số nhiều as proporções equilibradas Tỷ lệ cân bằng B2Trung cấp#
  106. Forma e função /ˈfɔɾmɐ i fũˈsɐ̃w/ Hình thức và chức năng B2Trung cấp#
  107. Visual impactante /vizuˈal ĩpɐkˈtɐ̃tɨ/ o số nhiều os visuais impactantes Hình ảnh nổi bật B2Trung cấp#
  108. Composição visual /kõpuziˈsɐ̃w̃ viˈzwal/ a số nhiều as composições visuais Bố cục hình ảnh B2Trung cấp#
  109. Configuração formal /kõfiɡuɾɐˈsɐ̃w̃ fuɾˈmal/ a số nhiều as configurações formais Cấu hình hình thể C1Trung cấp#
  110. Equilíbrio entre formas /ɨkiˈlibɾju ˈẽtɾɨ ˈfɔɾmɐʃ/ o số nhiều os equilíbrios entre formas Sự cân bằng giữa các hình dạng B2Trung cấp#
  111. Combinação visual /kõbinɐˈsɐ̃w̃ vizuˈaɫ/ a số nhiều as combinações visuais Sự kết hợp trực quan B2Trung cấp#
  112. Preto fosco /ˈpɾetu ˈfoʃku/ Đen mờ B1Trung cấp#
  113. Pentágono /pẽˈtaɡunu/ o số nhiều os pentágonos Hình ngũ giác B1Trung cấp#
  114. Hexágono /ɛˈzaɡunu/ o số nhiều os hexágonos Hình lục giác B1Trung cấp#
  115. Octógono /ɔkˈtɔɡunu/ o số nhiều os octógonos Hình bát giác B2Trung cấp#
  116. Linha quebrada /ˈliɲɐ kɨˈbɾadɐ/ a số nhiều as linhas quebradas Đường gấp khúc B1Trung cấp#
  117. Formato dinâmico /fuɾˈmatu diˈnɐmiku/ o số nhiều os formatos dinâmicos Hình dạng động B2Trung cấp#
  118. Formato estático /fuɾˈmatu ɨʃˈtatiku/ o số nhiều os formatos estáticos Hình dạng tĩnh B2Trung cấp#
  119. Contraste de formas /kõˈtɾaʃtɨ dɨ ˈfɔɾmɐʃ/ o số nhiều os contrastes de formas Sự tương phản của hình dạng B2Trung cấp#
  120. Harmonia de tamanhos /ɐɾmuˈniɐ dɨ tɐˈmɐɲuʃ/ a Sự hài hòa của kích thước B2Trung cấp#
  121. Jogo de cores e formas /ˈʒoɡu dɨ ˈkoɾɨz i ˈfɔɾmɐʃ/ o số nhiều os jogos de cores e formas Sự tương tác giữa màu sắc và hình dạng B2Trung cấp#
  122. Sensação de profundidade /sẽsɐˈsɐ̃w̃ dɨ pɾufũdiˈdadɨ/ a số nhiều as sensações de profundidade Cảm giác về chiều sâu B2Trung cấp#
  123. Equilíbrio visual /ɨkiˈlibɾju vizuˈaɫ/ o số nhiều os equilíbrios visuais Cân bằng thị giác B2Trung cấp#
  124. Ênfase no tamanho /ˈẽfɐzɨ nu tɐˈmɐɲu/ a Nhấn mạnh vào kích thước B2Trung cấp#
  125. Textura e forma combinadas /tɨʃˈtuɾɐ i ˈfɔɾmɐ kõbiˈnadɐʃ/ Kết cấu và hình dạng kết hợp B2Trung cấp#
  126. Aparência volumosa /ɐpɐˈɾẽsjɐ vuluˈmozɐ/ a số nhiều as aparências volumosas Vẻ ngoài cồng kềnh B2Trung cấp#
  127. Linha delicada /ˈliɲɐ dɨliˈkadɐ/ a số nhiều as linhas delicadas Đường nét tinh tế B1Trung cấp#
  128. Leveza nas formas /lɨˈvezɐ nɐʃ ˈfɔɾmɐʃ/ a Sự nhẹ nhàng trong hình thức C1Trung cấp#
  129. Impacto do tamanho /ĩˈpaktu du tɐˈmɐɲu/ o số nhiều os impactos do tamanho Tác động của kích thước B2Trung cấp#
  130. Tamanho simbólico /tɐˈmɐɲu sĩˈbɔliku/ o số nhiều os tamanhos simbólicos Kích thước tượng trưng B2Trung cấp#
  131. Forma expressiva /ˈfɔɾmɐ ɨʃpɾɨˈsivɐ/ a số nhiều as formas expressivas Hình dáng biểu cảm B2Trung cấp#
  132. Contraste visual marcante /kõˈtɾaʃtɨ vizuˈaɫ mɐɾˈkɐ̃tɨ/ o số nhiều os contrastes visuais marcantes Sự tương phản hình ảnh nổi bật B2Trung cấp#
  133. Mensagem transmitida pela cor e forma /mẽˈsaʒɐ̃j̃ tɾɐ̃ʒmiˈtidɐ pɨlɐ ˈkoɾ i ˈfɔɾmɐ/ a số nhiều as mensagens transmitidas pela cor e forma Thông điệp được truyền tải bằng màu sắc và hình dạng B2Trung cấp#

Màu sắc

Mở riêng
  1. Branco /ˈbɾɐ̃ku/ Trắng A1Sơ cấp#
  2. Castanho /kɐʃˈtɐɲu/ Màu nâu A1Sơ cấp#
  3. Preto /ˈpɾetu/ Đen A1Sơ cấp#
  4. Cinzento /sĩˈzẽtu/ Xám A1Sơ cấp#
  5. Vermelho /vɨɾˈmɐʎu/ Màu đỏ A1Sơ cấp#
  6. Azul /ɐˈzul/ Màu xanh lam A1Sơ cấp#
  7. Verde /ˈveɾdɨ/ Màu xanh lá A1Sơ cấp#
  8. Amarelo /ɐmɐˈɾɛlu/ Màu vàng A1Sơ cấp#
  9. Laranja /lɐˈɾɐ̃ʒɐ/ Màu cam A1Sơ cấp#
  10. Rosa /ˈʁɔzɐ/ Hồng A1Sơ cấp#
  11. Roxo /ˈʁoʃu/ Màu tím A1Sơ cấp#
  12. Vermelho sangue /vɨɾˌmɐʎu ˈsɐ̃ɡɨ/ Đỏ máu B1Trung cấp#
  13. Rosa choque /ˌʁɔzɐ ˈʃɔkɨ/ Hồng cánh sen B1Trung cấp#
  14. Azul-marinho /ɐˌzulmɐˈɾiɲu/ Màu xanh nước biển A2Trung cấp#
  15. Laranja vibrante /lɐˈɾɐ̃ʒɐ viˈbɾɐ̃tɨ/ o số nhiều os laranjas vibrantes Màu cam rực rỡ B1Trung cấp#
  16. Bege /ˈbɛʒɨ/ Be A2Sơ cấp#
  17. Dourado /doˈɾadu/ Màu vàng kim A2Sơ cấp#
  18. Prateado /pɾɐtiˈadu/ Bạc A2Sơ cấp#
  19. Azul céu /ɐˌzul ˈsɛw/ Màu xanh da trời A2Sơ cấp#
  20. Verde limão /ˌveɾdɨ liˈmɐ̃w̃/ Xanh chanh B1Sơ cấp#
  21. Amarelo ouro /ɐmɐˈɾɛlu ˈowɾu/ Vàng óng ánh B1Sơ cấp#
  22. Branco neve /ˌbɾɐ̃ku ˈnɛvɨ/ Trắng tuyết B1Sơ cấp#
  23. Verde-água /ˌveɾdɨ ˈaɡwɐ/ o số nhiều os verdes-água Xanh ngọc B1Sơ cấp#
  24. Cinzento chumbo /sĩˈzẽtu ˈʃũbu/ Xám chì B2Trung cấp#
  25. Roxo profundo /ˈʁoʃu pɾuˈfũdu/ o số nhiều os roxos profundos Màu tím đậm B1Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Grande và Enorme có cùng dạng khi đi với danh từ giống đực và giống cái. Dạng số nhiều được tạo bằng cách thêm -s.
  • Trong Forma simétrica và Formato compacto, tính từ đứng sau danh từ và hòa hợp với danh từ về giống và số.
  • Círculo, Triângulo và Losango là danh từ giống đực; Elipse và Cruz là danh từ giống cái. Giống này quyết định dạng của mạo từ đi kèm.

Chủ đề khác