Boa tarde
/ˈboɐ ˈtaɾdɨ/
Chào buổi chiều
Từ trong ngữ cảnh
Boa tarde, trago o pão que encomendou.
Chào buổi chiều, tôi mang bánh mì bạn đã đặt đến đây.
/ˈboɐ ˈtaɾdɨ/
Chào buổi chiều
Boa tarde, trago o pão que encomendou.
Chào buổi chiều, tôi mang bánh mì bạn đã đặt đến đây.