Chuyển đến nội dung
Dữ liệu A1 Sơ cấp

Cento e um

/ˈsẽtu i ˈũ/

Một trăm lẻ một

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ela comprou cento e um balões para a festa.

Cô đã mua một trăm lẻ một quả bóng bay cho bữa tiệc.