Chuyển đến nội dung
Dữ liệu A2 Sơ cấp

Oitavo

/ojˈtavu/

Thứ tám

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O oitavo aluno chegou atrasado na aula.

Học sinh thứ tám đến lớp muộn.