Um terço
/ũ ˈteɾsu/
Một phần ba
Từ trong ngữ cảnh
Um terço dos alunos faltou à aula hoje.
Một phần ba số học sinh đã bỏ lỡ lớp học ngày hôm nay.
/ũ ˈteɾsu/
Một phần ba
Um terço dos alunos faltou à aula hoje.
Một phần ba số học sinh đã bỏ lỡ lớp học ngày hôm nay.