Chuyển đến nội dung
Dữ liệu B1 Trung cấp

Queda

/ˈkedɐ/ a số nhiều as quedas

Sự sụt giảm

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O relatório mostrou uma queda nas vendas.

Báo cáo cho thấy một sự sụt giảm doanh số.