Chuyển đến nội dung
Dữ liệu B1 Trung cấp

Tendência

/tẽˈdẽsjɐ/ a số nhiều as tendências

Xu hướng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Sempre que o mercado sobe, sigo a tendência.

Mỗi khi thị trường đi lên, tôi đi theo xu hướng.