Chuyển đến nội dung

De tarde

/dɨ ˈtaɾdɨ/

Vào buổi chiều

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Eles saíram de tarde para passear no parque.

Họ đi ra ngoài vào buổi chiều để đi dạo trong công viên.