Atraso
/ɐˈtɾazu/ o số nhiều os atrasos
Sự chậm trễ
Từ trong ngữ cảnh
O atraso do comboio irritou os passageiros.
Sự chậm trễ của tàu hỏa khiến hành khách bực bội.
/ɐˈtɾazu/ o số nhiều os atrasos
Sự chậm trễ
O atraso do comboio irritou os passageiros.
Sự chậm trễ của tàu hỏa khiến hành khách bực bội.