Chuyển đến nội dung
Dữ liệu B2 Trung cấp

Registo de dados

/ʁɨˈʒiʃtu dɨ ˈdaðuʃ/ o số nhiều os registos de dados

Ghi dữ liệu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O registo de dados falhou durante a tempestade.

Việc ghi dữ liệu đã bị lỗi trong cơn bão.