Chuyển đến nội dung
Dữ liệu B2 Trung cấp

Tempo útil

/ˈtẽpu ˈutil/ o số nhiều os tempos úteis

Thời gian quy định

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Temos de entregar o trabalho no tempo útil.

Chúng ta phải nộp bài trong thời gian quy định.