Setembro
/sɨˈtẽbɾu/ o số nhiều os setembros
Tháng chín
Từ trong ngữ cảnh
Em setembro, as folhas começam a cair das árvores.
Vào tháng chín, lá bắt đầu rơi từ cây.
/sɨˈtẽbɾu/ o số nhiều os setembros
Tháng chín
Em setembro, as folhas começam a cair das árvores.
Vào tháng chín, lá bắt đầu rơi từ cây.