Chuyển đến nội dung
Lịch A2 Trung cấp

Mês de provas

/ˈmeʒ dɨ ˈpɾɔvɐʃ/ o số nhiều os meses de provas

Tháng thi cử

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

No mês de provas estudamos mais do que nunca.

Trong tháng thi cử, chúng tôi học nhiều hơn bao giờ hết.