Chuyển đến nội dung
Lịch B1 Sơ cấp

Pagamento mensal

/pɐɡɐˈmẽtu mẽˈsaɫ/ o số nhiều os pagamentos mensais

Thanh toán hàng tháng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O pagamento mensal da minha renda é sempre no final do mês.

Việc thanh toán tiền thuê nhà hàng tháng của tôi luôn vào cuối tháng.