Chuyển đến nội dung

Castanho

/kɐʃˈtɐɲu/

Màu nâu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O cão do vizinho tem o pelo castanho e curto.

Con chó nhà hàng xóm có bộ lông ngắn màu nâu.