Chuyển đến nội dung

Transparente

/tɾɐ̃ʃpɐˈɾẽtɨ/

Trong suốt

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Estou a arrumar livros numa caixa transparente.

Tôi đang xếp sách vào một chiếc hộp trong suốt.