Chuyển đến nội dung
Hình dạng B2 Trung cấp

Superficial

/supɨɾfiˈsjaɫ/

Nông

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A resposta do aluno foi demasiado superficial.

Câu trả lời của học sinh quá nông cạn.