
Sobrinho
/suˈbɾiɲu/ o số nhiều os sobrinhos
Cháu trai
Từ trong ngữ cảnh
O meu sobrinho gosta de brincar no parque.
Cháu trai tôi thích chơi trong công viên.

/suˈbɾiɲu/ o số nhiều os sobrinhos
Cháu trai
O meu sobrinho gosta de brincar no parque.
Cháu trai tôi thích chơi trong công viên.