Chuyển đến nội dung
Gia đình A2 Trung cấp

Padrasto

/pɐˈdɾaʃtu/ o số nhiều os padrastos

Cha dượng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O meu padrasto costumava levar-me à pesca.

Cha dượng tôi thường đưa tôi đi câu cá.