Madrasta
/mɐˈdɾaʃtɐ/ a số nhiều as madrastas
Mẹ kế
Từ trong ngữ cảnh
A madrasta é tão carinhosa como a minha mãe.
Mẹ kế cũng trìu mến như mẹ tôi.
/mɐˈdɾaʃtɐ/ a số nhiều as madrastas
Mẹ kế
A madrasta é tão carinhosa como a minha mãe.
Mẹ kế cũng trìu mến như mẹ tôi.