Ser extrovertido
/ˈseɾ ɐjʃtɾuvɨɾˈtidu/
Hướng ngoại
Từ trong ngữ cảnh
O meu irmão conseguiu ser extrovertido na escola.
Ở trường, anh trai tôi đã có thể sống hướng ngoại.
/ˈseɾ ɐjʃtɾuvɨɾˈtidu/
Hướng ngoại
O meu irmão conseguiu ser extrovertido na escola.
Ở trường, anh trai tôi đã có thể sống hướng ngoại.