Chuyển đến nội dung

Apresentar-se

/ɐpɾɨzẽˈtaɾ sɨ/ apresentei-me · apresentado

Giới thiệu bản thân

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O novo aluno deve apresentar-se à turma toda.

Học sinh mới phải giới thiệu bản thân với cả lớp.