Advogado
/ɐdvuˈɡadu/ o số nhiều os advogados
Luật sư
Từ trong ngữ cảnh
O advogado defendeu o réu no tribunal.
Luật sư đã bảo vệ bị đơn tại tòa án.
/ɐdvuˈɡadu/ o số nhiều os advogados
Luật sư
O advogado defendeu o réu no tribunal.
Luật sư đã bảo vệ bị đơn tại tòa án.