Arquiteto
/ɐɾkiˈtɛtu/ o số nhiều os arquitetos
Kiến trúc sư
Từ trong ngữ cảnh
O arquiteto mostrou-me a planta da casa.
Kiến trúc sư đã cho tôi xem bản vẽ mặt bằng ngôi nhà.
/ɐɾkiˈtɛtu/ o số nhiều os arquitetos
Kiến trúc sư
O arquiteto mostrou-me a planta da casa.
Kiến trúc sư đã cho tôi xem bản vẽ mặt bằng ngôi nhà.