Chuyển đến nội dung

Padeiro

/pɐˈdɐjɾu/ o số nhiều os padeiros

Thợ làm bánh

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O padeiro está fazendo pão fresquinho.

Người Thợ Làm Bánh đang làm bánh mì tươi.