Trabalhador da construção
/tɾɐbɐʎɐˈdoɾ dɐ kõʃtɾuˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os trabalhadores da construção
Công nhân xây dựng
Từ trong ngữ cảnh
O trabalhador da construção começou às sete.
Người công nhân xây dựng bắt đầu làm việc lúc bảy giờ.
/tɾɐbɐʎɐˈdoɾ dɐ kõʃtɾuˈsɐ̃w̃/ o số nhiều os trabalhadores da construção
Công nhân xây dựng
O trabalhador da construção começou às sete.
Người công nhân xây dựng bắt đầu làm việc lúc bảy giờ.