Chuyển đến nội dung
Nghề nghiệp A2 Trung cấp

Carpinteiro

/kɐɾpĩˈtɐjɾu/ o số nhiều os carpinteiros

Thợ mộc

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O carpinteiro vai arranjar a porta da cozinha.

Thợ mộc sẽ sửa cửa nhà bếp.