Chuyển đến nội dung
Nghề nghiệp A2 Trung cấp

Eletricista

/ilɛtɾiˈsiʃtɐ/ o/a số nhiều os/as eletricistas

Thợ điện

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O eletricista está a arranjar a luz da cozinha.

Thợ điện đang sửa đèn trong nhà bếp.