Autónomo
/ɐwˈtɔnumu/
Người làm việc tự do
Từ trong ngữ cảnh
O meu irmão começou a trabalhar como autónomo.
Anh trai tôi đã bắt đầu trở thành người làm việc tự do.
/ɐwˈtɔnumu/
Người làm việc tự do
O meu irmão começou a trabalhar como autónomo.
Anh trai tôi đã bắt đầu trở thành người làm việc tự do.