Chuyển đến nội dung
Nghề nghiệp B1 Trung cấp

Camponês

/kɐ̃puˈneʃ/ o số nhiều os camponeses

Nông dân

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O camponês acordava sempre antes do sol.

Người nông dân luôn thức dậy trước khi mặt trời mọc.