Operário
/upɨˈɾaɾju/ o số nhiều os operários
Công nhân
Từ trong ngữ cảnh
O operário entrava na fábrica às seis da manhã.
Người công nhân vào nhà máy lúc sáu giờ sáng.
/upɨˈɾaɾju/ o số nhiều os operários
Công nhân
O operário entrava na fábrica às seis da manhã.
Người công nhân vào nhà máy lúc sáu giờ sáng.