/ɐliˈvjadu/
Nhẹ nhõm
Senti-me aliviado com a notícia do médico.
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm với tin từ bác sĩ.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm