Desconfiado
/dɨʃkõfiˈadu/
Đa nghi
Từ trong ngữ cảnh
O cão ficou desconfiado quando ouviu o barulho.
Con chó trở nên đa nghi khi nghe thấy tiếng động.
/dɨʃkõfiˈadu/
Đa nghi
O cão ficou desconfiado quando ouviu o barulho.
Con chó trở nên đa nghi khi nghe thấy tiếng động.