Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B2 Trung cấp

Solidário

/suliˈdaɾju/

Biết đồng cảm

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O vizinho foi solidário e emprestou o carro.

Người hàng xóm biết đồng cảm và đã cho mượn xe.