Compaixão
/kõpɐjˈʃɐ̃w̃/ a
Lòng trắc ẩn
Từ trong ngữ cảnh
Os enfermeiros trataram-nos com muita compaixão.
Các y tá đã chăm sóc chúng tôi với rất nhiều lòng trắc ẩn.
/kõpɐjˈʃɐ̃w̃/ a
Lòng trắc ẩn
Os enfermeiros trataram-nos com muita compaixão.
Các y tá đã chăm sóc chúng tôi với rất nhiều lòng trắc ẩn.