Culpa
/ˈkuɫpɐ/ a
Cảm giác tội lỗi
Từ trong ngữ cảnh
Ele sentiu culpa por ter faltado ao jantar.
Anh ấy mang cảm giác tội lỗi vì đã vắng mặt ở bữa tối.
/ˈkuɫpɐ/ a
Cảm giác tội lỗi
Ele sentiu culpa por ter faltado ao jantar.
Anh ấy mang cảm giác tội lỗi vì đã vắng mặt ở bữa tối.