Autoconfiança
/ˌawtukõfiˈɐ̃sɐ/ a
Sự tự tin
Từ trong ngữ cảnh
Hoje tenho mais autoconfiança do que aos vinte.
Bây giờ tôi có nhiều sự tự tin hơn so với hồi hai mươi tuổi.
/ˌawtukõfiˈɐ̃sɐ/ a
Sự tự tin
Hoje tenho mais autoconfiança do que aos vinte.
Bây giờ tôi có nhiều sự tự tin hơn so với hồi hai mươi tuổi.