Pânico
/ˈpɐniku/ o
Hoảng loạn
Từ trong ngữ cảnh
O público entrou em pânico no meio do espetáculo.
Khán giả trở nên hoảng loạn giữa buổi biểu diễn.
/ˈpɐniku/ o
Hoảng loạn
O público entrou em pânico no meio do espetáculo.
Khán giả trở nên hoảng loạn giữa buổi biểu diễn.