Rir sem parar
/ˈʁiɾ sɐ̃j̃ pɐˈɾaɾ/
Cười không ngừng
Từ trong ngữ cảnh
Eles costumam rir sem parar durante as aulas de teatro.
Họ thường cười không ngừng trong các bài học diễn xuất.
/ˈʁiɾ sɐ̃j̃ pɐˈɾaɾ/
Cười không ngừng
Eles costumam rir sem parar durante as aulas de teatro.
Họ thường cười không ngừng trong các bài học diễn xuất.