Raio
/ˈʁaju/ o số nhiều os raios
Tia sét
Từ trong ngữ cảnh
O raio iluminou o céu durante a tempestade.
Sét thắp sáng bầu trời trong cơn bão.
/ˈʁaju/ o số nhiều os raios
Tia sét
O raio iluminou o céu durante a tempestade.
Sét thắp sáng bầu trời trong cơn bão.