Chuyển đến nội dung
Thời tiết A2 Trung cấp

Tempestade

/tẽpɨʃˈtadɨ/ a số nhiều as tempestades

Bão

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A tempestade derrubou árvores em toda a rua.

Cơn bão đã quật đổ cây cối khắp con phố.