/ˈbolu/ o số nhiều os bolos
Bánh ngọt
O menino comeu um bolo de chocolate.
Cậu bé ăn một chiếc bánh sô cô la.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm